sang ngang

  1. đgt, tt 1. Từ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia: Đò sang ngang. 2. Nói người con gái bất đắc dĩ phải lấy chồng: Lỡ bước sang ngang (NgBính).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

sang ngang
Một chiếc đò chở khách sang ngang dòng sông.