sang ngang

Học thuật
Thân thiện
sang ngang

Một chiếc đò chở khách sang ngang dòng sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi từ bờ bên này sang bờ bên kia của một con sông, dòng nước: Hành động vượt qua một dòng sông hoặc mặt nước theo chiều ngang.
  2. Tính từ:
    • (Dùng cho phụ nữ) Lấy chồng một cách bất đắc dĩ, không như ý muốn, thường trong hoàn cảnh khó khăn: Chỉ việc kết hôn hoàn cảnh ép buộc, không xuất phát từ tình yêu hay sự lựa chọn tự nguyện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chiếc thuyền nhỏ đang chở khách sang ngang. (Con đò nhỏ đang chở khách qua sông.)
    • Muốn đến chợ, dân làng phải sang ngang bằng phà. (Muốn đến chợ, người dân trong làng phải đi ngang qua sông bằng phà.)
  • Tính từ:
    • Câu chuyện về người phụ nữ sang ngang trong chiến tranh khiến nhiều người thương cảm. (Câu chuyện về người phụ nữ phải lấy chồng hoàn cảnh chiến tranh khiến nhiều người thương cảm.)
    • Trong xã hội xưa, không ít gái gia cảnh nghèo khó phải lỡ bước sang ngang. (Trong xã hội , không ít gái hoàn cảnh gia đình nghèo khó phải lấy chồng một cách không mong muốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lỡ bước sang ngang": Một thành ngữ cố định, diễn tả số phận của người phụ nữ phải lấy chồng trong hoàn cảnh trắc trở, đáng tiếc, thường do duyên phận hẩm hiu hoặc hoàn cảnh gia đình.
    • Thơ của Nguyễn Bính thường viết về những gái "lỡ bước sang ngang". (Thơ của Nguyễn Bính thường viết về những gái số phận phải lấy chồng một cách đáng thương.)
Biến thể từ liên quan
  • Qua sông: Cụm từ đồng nghĩa với nghĩa động từ, chỉ việc đi từ bờ này sang bờ kia.
  • Lấy chồng: Động từ chung chỉ việc người phụ nữ kết hôn. "Sang ngang" mang sắc thái đặc biệt hơn, nhấn mạnh sự bắt buộc, không tự nguyện.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Vượt sông, băng ngang, qua sông.
  • Tính từ (trong ngữ cảnh "lấy chồng"): Lấy chồng bất đắc dĩ, kết hôn hoàn cảnh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này hai lớp nghĩa rõ rệt: nghĩa đen (vật ) nghĩa bóng (xã hội).
  • Khi dùng với nghĩa bóng ("lấy chồng"), từ mang sắc thái rất , thường xuất hiện trong văn học, thơ ca hoặc khi nói về xã hội phong kiến, chiến tranh. Trong giao tiếp hiện đại, cần thận trọng có thể mang hàm ý không tôn trọng nếu dùng không đúng ngữ cảnh.
  • Cụm từ "đò sang ngang" một danh từ chỉ phương tiện (con đò) dùng để thực hiện hành động "sang ngang".
sang ngang

Một chiếc đò chở khách sang ngang dòng sông.

  1. đgt, tt 1. Từ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia: Đò sang ngang. 2. Nói người con gái bất đắc dĩ phải lấy chồng: Lỡ bước sang ngang (NgBính).

Proverbs and Idioms